Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chọn lựa, kén chọn
2.
gánh, gồng
3.
khều, chọc
4.
dẫn dụ
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Gánh vác, đảm đương.
3.
(Động) Kén chọn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thiêu liễu cá phong thanh nhật noãn đích nhật tử, đái liễu hảo kỉ cá gia nhân, thủ nội trì trước khí giới đáo viên đoán khán động tĩnh” 挑了個風清日暖的日子, 帶了好幾個家人, 手內持著器械到園踹看動靜 (Đệ bách nhị hồi) Liền chọn ngày gió mát, ấm trời, dẫn một số người nhà cầm khí giới, vào vườn dò xem động tĩnh.
6.
(Động) Đào, khoét.
7.
(Động) Moi, móc.
8.
(Động) Dương lên, đưa lên.
10.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là “khiêu”.
11.
(Động) Thêu. ◎Như: “khiêu hoa” 挑花 thêu hoa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Viết: Thập tứ nương cận tại khuê trung tác thập ma sanh? Nữ đê ứng viết: Nhàn lai chỉ khiêu tú” 曰: 十四娘近在閨中作什麼生? 女低應曰: 閒來只挑繡 (Tân thập tứ nương 鳳陽士人) Hỏi: Thập tứ nương gần đây ở trong khuê môn làm nghề gì sinh sống? Cô gái cúi đầu khẽ đáp: Khi nhàn rỗi chỉ thêu thùa thôi.
14.
(Danh) Nét hất từ bên trái (trong thư pháp chữ Hán).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khêu chọc — Âm khác là Thiêu.
Bảng Tra Chữ Nôm
khiêu chiến; khiêu khích
Đại Nam Quấc âm tự vị
Khiêng gánh; trêu chọc, khêu ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khêu chữa đau: Khiêu thích (khêu giằm); Khiêu phá thủy bào (khêu mụn bọc)
2.
Khêu cho cháy: Khiêu hoả; Khiêu đăng dạ chiến (lên đèn đánh đêm: làm cả ban đêm)
3.
Xem Khiêu (tiao)
4.
Lượng gánh: Nhất khiêu thuỷ (hai thùng nước)
5.
Vác, gánh: Khiêu thủy
6.
Lựa chọn: Khiêu giản; Khiêu tam khiêu tứ (kén quá kĩ); Khiêu phì giản sấu (chọn mỡ hay nạc: tha hồ chọn)
7.
Nét móc lên cao ở Hán tự
8.
Gây lộn xộn: Khiêu bát thị phi; Khiêu bát li gián (gây chia rẽ); Khiêu chiến; Khiêu dâm; Khiêu đậu (trêu); Khiêu hấn; Khiêu khích; Khiêu sự
Etymology: tiāo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lựa chọn — Khêu ngợi. Khơi dậy. Ta thường đọc Khiêu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
gánh nặng trên vai; mang vác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng lắc lư: Khất khểu ngồi trên con trâu
2.
Kéo nhẹ: Khểu bọt canh; Khểu ngọn nến
Etymology: Hv khiêu; khiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
treo cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặt vào vị trí tòn ten: Treo cờ; Treo cổ; Chó treo mèo đậy (lối giữ thực phẩm khỏi chó mèo ăn vụng)
2.
Đặt ra làm mẫu: Treo gương anh hùng
3.
Hứa thưởng ai đủ điều kiện: Treo giải
4.
Ra hình phạt nếu tái phạm: Án treo
Etymology: (Hv chiêu)(thủ triệu; liêu)(thủ liêu; liêu cự)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vẹo đầu
Bảng Tra Chữ Nôm
khêu đèn
Đại Nam Quấc âm tự vị
Khươi ra, kéo ra, trêu chọc, gạy việc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao gầy: Lêu khêu
2.
Khích: Khêu giận
3.
Rút cao: Khêu đèn
Etymology: (Hv khiêu) (khiêu; thủ khâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trẹo tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lệch khỏi vị trí thường: Trẹo quai hàm; Trẹo bả vai
Etymology: (Hv triệu)(túc triệu; khiêu)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cột giẹo
Bảng Tra Chữ Nôm
khều khào (múa loạn chân tay)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồng nghĩa với tiếng khẻo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Khều khào (* nói như hết hơi; * múa loạn tay chân)
2.
Khều về khó khăn
Etymology: Hv khiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khơi, khêu về phía mình.
Etymology: A2: 挑 khiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trêu chọc, khơi gợi.
Etymology: A2: 挑 khiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rơi, buông.
Etymology: F2: thủ 扌⿰姚 → 兆 diêu
Examples
Chuông đánh mới kêu, đèn khêu mới rạng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 20b
Lời này dặn với tri âm nhé. Chớ phụ cầm khêu đợi dưới trăng.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 21b
Compound Words23
khiêu khích•khiêu khởi•thiêu bát thị phi•thiêu tuyển•khiêu kích•thiêu phì giản sấu•khiêu hấn•khiêu chiến•thiêu đăng dạ chiến•khiêu chiến•khiêu động•khêu đèn•khiêu hấn•khiêu hấn•thiêu bát ly gián•khêu gợi•khiêu tuyển•mục thiêu tâm chiêu•hoành thiêu tỵ tử thụ thiêu nhãn•thị tử thiêu nhuyễn đích niết•thế đầu thiêu tử nhất đầu nhiệt•kê đản lý thiêu cốt đầu•đốt quách những truyện khiêu dâm