Meanings
quàng
Bảng Tra Chữ Nôm
quàng vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bọc quanh: Ôm quàng lấy cổ
Etymology: Hv quang; cựu quang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bừa, không làm chủ.
2.
Vắt ngang qua.
3.
Với sang, vắt sang, vớ lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰光 quang
quẳng
Bảng Tra Chữ Nôm
quẳng đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vứt bỏ: Quẳng đi
Etymology: (Hv thủ quang) (thủ quảng)
quăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ném đi: Quăng lưới
Etymology: (Hv quang) (thủ quang; quăng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ném, vung, liệng mạnh.
2.
Vứt bỏ.
Etymology: F2: thủ 扌⿰光 quang
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quăng ném
quanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Chung quanh: vòng sát bốn bên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰光 quang: quăng
Examples
quàng
Ra phố khăn ngang quàng lấy mặt. Vào trường quần rộng xắn lên khu.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b
quăng
Lâu la bốn phía vỡ tan. Đều quăng gươm giáo nhắm đàng chạy ngay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 4a
Một mình thong thả làm ăn. Khỏe quơ chài kéo, mệt quăng câu dầm.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 25a
Compound Words3
quăng ném•loăng quăng•quăng lưới