Meanings
Từ điển phổ thông
ngón tay cái, ngón chân cái
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ngón tay cái, ngón chân cái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngón mấu (ngón tay (chân) cái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngón cái (ở chân tay): Mẫu chỉ
Etymology: mǔ
Nôm Foundation
ngón tay cái; ngón chân cái
Compound Words1
mẫu chỉ