Meanings
Từ điển phổ thông
cầm, chống đỡ
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Chống đỡ.
2.
(Động) Châm biếm, chế giễu, chê bai.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cầm, chống đỡ.
2.
Chê bai.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chống xuống cho vững — Níu giữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chõ miệng vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chống gậy: Trụ trước quảy côn tẩu (chống gậy mà đi)
Etymology: zhǔ
Nôm Foundation
dựa vào; cột, chống; châm biếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chỉ chỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Góp ý kiến không đúng chỗ đúng lúc: Chõ mỏ (mồm; miệng) (tiếng bình dân)
Etymology: (Hv chu)(trụ; khẩu chủ)
Bảng Tra Chữ Nôm
cột trụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hướng ngón tay vào mục tiêu: Chỉ chỏ
Etymology: (Hv trụ)(chỉ; thủ lỗ)
Compound Words1
trụ trượng