Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bám vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tựa vào: Bám víu
Etymology: (thủ biếm) (thủ bẩm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không hoạt động: Nằm bẹp ở nhà; Dân bẹp tai (nghiện)
2.
Nén dí xuống: Đè bẹp; Bóp bẹp
Etymology: (Hv khẩu phạp) (thủ phạp; trùng phạp) (khẩu biêm; thủ điệp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đè bẹp; nằm bẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bớp tai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bợp*
2.
Tát bằng tay - tiếng bình dân: Bớp tai
Etymology: Hv thủ phạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mấp máy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cử động nhẹ: Mấp máy; Sóng mấp mô
2.
Vật sắc bập vào: Mặt bàn có vết mấp
Etymology: (Hv thủ phạp)(mộc phạp)
Bảng Tra Chữ Nôm
bốp chát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nổ: Lốp bốp
2.
Chọi thẳng: Bốp chát
3.
Từ đệm sau Trắng*
Etymology: (Hv thủ phạp) (Hv thủ + Nôm búp) (Hv khẩu; Nôm búp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扑:bóp
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 乏 phạp
Examples
Compound Words1
bôm bốp