Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sang kiếp (ăn cướp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn cướp: Sang kiếp
2.
Kêu than: Hô thiên sang địa (kêu trời kêu đất)
3.
Còn âm là Thương
4.
Vội vàng: Sang thu (gặt cho mau); Sang chủng (cấy cho mau)
5.
Tranh nhau: Sang cấu (tranh mua); Sang cầu (tranh trái banh)
6.
Dựt lấy: Sang đoạt; Sang tước
7.
Cạo: Bả oa để sang nhất sang (cạo đáy nồi soàn soạt)
Etymology: qiǎng
Nôm Foundation
cướp bóc, cướp, chiếm đoạt bằng vũ lực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương (kêu trời; cướp, giật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giựt lấy: Thương đoạt
2.
Cạo; nạo: Bả oa để thương nhất thương (cạo đáy nồi); Ma tiễn tử thương thái đao [đánh kéo mài dao (làm bếp)]
3.
Còn âm là Sang; Thưởng
4.
Xem Thưởng (qiang)
5.
Tranh nhau: Thương cầu (tranh trái banh)
6.
Làm vội vàng: Thương thu (gặt vội); Thương tiên (dẫn đầu bắt tay vào việc)
7.
Kêu trời kêu đất: Hô thiên thương địa
8.
Xem Thương (qiang)
9.
Ăn cướp: Thương kiếp
Etymology: qiǎng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thưởng (cướp, giật; vội vàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Thương
Etymology: qiǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 搶