Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phủ dụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Yên ủi: An phủ; Phủ dụ; Phủ di (vuốt ve)
2.
Nuôi cho khôn lớn: Phủ dưỡng
3.
Gảy đàn (cổ văn): Phủ cầm
Etymology: fǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 撫
Nôm Foundation
vỗ về, an ủi; làm dịu
Compound Words3
phủ bão•phủ mô•an phủ