Meanings
Từ điển phổ thông
1.
thảo ra, tuôn ra
2.
cởi ra
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Múc lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tỏ ra bên ngoài: Trữ phát (nói ra); Trữ tình thi (thơ tả tình); Trữ tả (kể cảm xúc)
Etymology: shū
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trữ tình
Nôm Foundation
bày tỏ; loại bỏ; làm nhẹ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trị bệnh, khiến qua khỏi bệnh tật.
Etymology: C2: 抒 trữ
Examples
Compound Words1
trữ tình