Meanings
Từ điển phổ thông
1.
sao, chép lại
2.
sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Tịch thu. ◎Như: “sao gia” 抄家 tịch kí nhà cửa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na thì tố áp ti đích, đãn phạm tội trách, khinh tắc thích phối viễn ác quân châu, trọng tắc sao trát gia sản kết quả liễu tàn sanh tính mệnh” 那時做押司的, 但犯罪責, 輕則刺配遠惡軍州, 重則抄扎家產結果了殘生性命 (Đệ nhị thập nhị hồi) Thời đó đã làm áp tư mà phạm tội, nhẹ thì thích chữ vào mặt đày ra quân châu nước độc, nặng thì tịch thu gia sản, mất cả đến tính mạng.
6.
(Động) Chần (bỏ thức ăn vào nước sôi, nấu nhanh rồi vớt ra).
7.
(Danh) Đơn vị dung tích thời xưa, bằng mười “toát” 撮. Phiếm chỉ số lượng nhỏ.
8.
(Danh) Họ “Sao”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Múc. Lấy thìa mà múc cháo gọi là sao.
5.
Một phần nghìn của một thưng gọi là một sao.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cướp lấy, chiếm lấy — Dùng thìa muỗng mà múc đồ ăn — Chép lại.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sao chép
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
sao
Nomfoundation
sao chép, tịch thu, thu giữ
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
xôn xao; xanh xao; xao lãng
Compound Words20
sao chép•sao thân•sao tập•sao lục•sao tả•sao kiện•sao bạo•sao tập•sao tập•sao tả•sao lược•sao hoạch•sao tống•sao bản•sao gia•sao lục•sao hoạch•bao sao•tam sao thất bản•trích sao