Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Tìm kiếm. ◎Như: “tầm trảo” 尋找 tìm kiếm, tìm tòi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bình Nhi đái trạc tử thì khước thiếu liễu nhất cá, tả hữu tiền hậu loạn trảo liễu nhất phiên, tung tích toàn vô” 平兒帶鐲子時卻少了一個, 左右前後亂找了一番, 蹤跡全無 (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc Bình Nhi định đeo vòng vào tay thì thấy thiếu một cái, phải trái trước sau tìm lung tung một lượt, chẳng còn dấu vết nào cả.
2.
(Động) Bù vào chỗ thiếu. ◇Tây du kí 西遊記: “Tiền giả lĩnh ngân nhị thập lượng, nhưng khiếm ngũ lượng. Giá cá tựu thị khách nhân, cân lai trảo ngân tử đích” 前者領銀二十兩, 仍欠五兩. 這個就是客人, 跟來找銀子的 (Đệ bát thập cửu hồi) Trước đây mang đi hai mươi lạng tiền, còn thiếu năm lạng. Anh kia là người lái (lợn), theo lại đây lấy số tiền còn thiếu.
4.
Một âm là “hoa”. (Động) Bơi thuyền, chèo thuyền. § Cũng như chữ “hoa” 划.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bơi thuyền.
2.
Tục đọc là chữ trảo. Bù vào chỗ thiếu.
3.
Tìm kiếm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chống, đẩy cho thuyền đi — Một âm là Qua. Xem Qua.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tìm kiếm, tìm; phát hiện
Từ điển phổ thông
1.
bù vào chỗ thiếu
2.
tìm kiếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trảo (tìm; trả lại; sửa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm thấy: Trảo đáo (tìm được); Trảo xuất (khán phá ra)
2.
Tìm: Trảo tầm; Trảo công tác (tìm việc làm); Trảo cơ hội (tìm dịp)
3.
Sửa sang: Trảo bình (sửa cho bằng)
4.
Trả lại số tiền vụn: Trảo đầu
5.
Muốn gặp: Hữu nhân trảo nễ
Etymology: zhǎo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tìm kiếm — Thêm vào cho đủ — Một âm là Hoa. Xem Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sống chết, chêt chóc; chết tiệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết sống động: Xe, Đồng hồ... chết; Chết nghẹn (thực quản kẹt)
2.
Sững sờ: Chết điếng
3.
Mầu ra lạt: Mực chết
4.
Cười quá mức: Chết cười (xem Sát-sha)
5.
Tiếng la phàn nàn: Chết cha; Đồ chết tiệt!
Etymology: (chiết; chiết tử)(tử chiết; trảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quơ gậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vơ: Quơ vào túi
2.
Không đâu: Bâng quơ
Etymology: (Hv qua…; trảo) (thủ qua)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vơ lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰戈 qua
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
quờ guạng
Examples
Compound Words8
trảo đáo•trảo tiền•trảo tiền•tầm trảo•tầm trảo•kỵ lư hoa mã•kỵ lư hoa lư•kỵ mã hoa mã