Meanings
Từ điển phổ thông
1.
vin, vịn, bám, kéo, nắm chặt
2.
lật mặt
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Lật, lay, xoay. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc tài tẩu thượng lai, yêu ban tha đích thân tử, chỉ kiến Đại Ngọc đích nãi nương tịnh lưỡng cá bà tử khước cân liễu tiến lai, thuyết: Muội muội thụy giác ni, đẳng tỉnh liễu tái thỉnh lai” 寶玉纔走上來, 要扳他的身子, 只見黛玉的奶娘並兩個婆子卻跟了進來, 說: 妹妹睡覺呢, 等醒了再請來 (Đệ nhị thập lục hồi) Bảo Ngọc vừa đến, định lay thân mình (Đại Ngọc), thì thấy bà vú của Đại Ngọc và hai bà già chạy đến nói: Cô tôi đương ngủ, xin đợi tỉnh dậy hãy trở lại.
5.
(Động) Giúp đỡ.
6.
§ Cũng đọc là “bản”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vin, kéo.
2.
Nắm chặt, lật. Dùng tay mà nắm chặt vào chỗ nào hay lật cái gì cho ngửa mặt lên cũng gọi là ban. Cũng đọc là chữ bản.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ban thương thuyên (bóp cò súng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bản
2.
Bấm: Ban thương thuyên (bóp cò súng); Ban đạo viên (người bẻ ghi xe lửa); Ban tử (screwdriver: cái que vặn ốc)
Etymology: bān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
pull; drag; right itself
Từ điển phổ thông
1.
uốn, bẻ
2.
xô, đẩy
Bảng Tra Chữ Nôm
bản (vin kéo)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kéo, vin xuống. Dẫn đi. Như chữ Phan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó tính: Bẳn gắt
Etymology: (thủ phản) (tâm bán; tâm bản) (tâm bần)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bẳn gắt (khó tính)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
phễn cho mấy roi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắn súng; bắn tin
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy vật nặng: Bắn đá
2.
Gián tiếp bảo cho biết: Bắn tin
3.
Phóng đạn: Bắn súng
Etymology: (Hv cung bán) (thủ bán; kim bán) (bán xạ; ban)
Compound Words5
ban cơ•ban cơ•bản long phụ phượng•ban thủ•phách không bản hại