Meanings
Từ điển phổ thông
1.
xoa bóp
2.
nén
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xoa bóp.
2.
Nén.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thoa bóp — Một âm khác là Hất.
Bảng Tra Chữ Nôm
gật gù; ngủ gật
Từ điển Trần Văn Chánh
Nén.
Bảng Tra Chữ Nôm
hếch chân lên, mũi hếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hềnh hệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hệch*
2.
Đua lên: Mũi hếch
3.
Nghếch (đem lên cao): Đừng hếch mắt lên trời
Etymology: (Hv thủ ất) (hặc; hạch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hất ngược lên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰迄 → 乞 hất
Bảng Tra Chữ Nôm
đầu ngấc lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lối cười thiếu trang nhã: Cười hềnh hệch
Etymology: thủ ất; hạch
Bảng Tra Chữ Nôm
ngất trời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Ngước*
2.
Hướng lên cao: Ngấc đầu lên; Ngấc mắt lên
Etymology: Hv thủ khất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lên mặt: Ngất ngưởng
2.
Cao vút: Ngất trời; Ngất nghểu
3.
Ngửa mặt cười thật to: Cười ngất
Etymology: (Hv ngập)(thủ khất; lập khất)(sơn khất; sơn ất)(ngật; vũ ất; ngột)(nhân khất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰乞 khất: ngắt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngắt bông hoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẻ bằng ngón tay: Ngắt hoa
2.
Chấm dứt: Ngắt lời
Etymology: (ngật; thủ tất)(thủ khất; thủ ngạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bứt, hái bằng các ngón tay.
Etymology: F2: thủ 扌⿰乞 ngất | C2: 扢 khất
Nôm Foundation
cà ri
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắt khe, cùng quẫn.
Etymology: C2: 扢 khất
Examples
Compound Words1
nghiêm ngặt