Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kéo ra. Kéo căng ra. Td: Hu cung (Kéo dây cung mà bắn).
Bảng Tra Chữ Nôm
vò tơ, xôi vò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vo theo đường tròn có ý làm cho nhầu nát: Vày vò; Chẳng vò mà rối; Vò đầu suy nghĩ; Vò lúa; Xôi vò (xôi nếp xát với bột đậu xanh để bột đậu bám quanh từng hạt xôi)
2.
Rối loạn nhầu nát: Lòng dạ như tơ vò; Khi vò chín khúc
Etymology: (Hv thủ vu) (túc vu; miên vu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vo tròn, chà xát cho rối nát.
Etymology: F2: thủ 扌⿰于 vu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chà xát theo đường vòng: Vo gạo; Vo đầu đứa nhỏ
2.
Nặn cho tròn: Gai kia ai vót quả nào ai vỏ
3.
Loanh quanh: Vòng vo
Etymology: Hv vu; thủ vu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nắm và xoay hai bàn tay quanh vật tròn.
2.
Vò xát gạo với nước cho sạch trước khi nấu cơm.
Etymology: F2: thủ 扌⿰于 vu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vo lại, vo tròn
Examples
Tiếc thay hạt gạo trắng ngần. Đã vo nước đục lại vần than rơm.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 16b
Tiếc thay hạt gạo tám xoan. Đem vo nước đục, lại chan nước cà.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 49b
Compound Words1
giày vò