Meanings
dổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Nhổ*
nhổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kéo lên khỏi lỗ chôn: Cọc nhổ đi rồi lỗ bỏ không; Nhổ răng; Nhổ mạ
Etymology: (thủ thổ; thủ nỗ)(thủ lỗ, thủ nhũ)(thủ bố)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhổ mạ