Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nơi, chỗ
2.
viện, sở, đồn
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Sở”.
13.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Nếu, nghĩa như chữ giả 者.
6.
Nơi, chốn, nhà Phật cho phần căn là năng, phần trần là sở, như mắt trông thấy sắc, thì mắt là năng, mà sắc là sở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nơi chốn. Td: Xứ sở — Tiếng đại danh từ, chỉ về người làm chủ sự gì, vật gì. Cái mà. Người.
Bảng Tra Chữ Nôm
dâng sớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nơi chốn: Công sở (văn phòng chính phủ); Trú sở (nơi ở)
2.
Từ giúp đếm các nơi chốn: Nhất sở phòng tử (một cái buồng)
3.
Của mình: Sở hữu; Sở quyền
4.
Cụm từ: Sở dĩ (có việc ấy… là vì)
Etymology: suǒ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nơi, chốn. Cơ quan chức trách của nhà nước.
2.
Sớn sở: vẻ rực rỡ, phơi phới.
Etymology: A1: 所 sở
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Nơi, chỗ: 住所 Nơi ở; 得無教我獵蟲所耶? Như thế chẳng phải là chỉ cho tôi chỗ bắt dế đó ư? (Liêu trai chí dị: Xúc chức). 【所在】 sở tại [suôzài] a. Nguyên nhân ở chỗ...: 問題的所在 Nguyên nhân của vấn đề; b. Sở tại, chỗ ở: 所在地的居民 Dân sở tại; c. (văn) Ở đâu, ở nơi nào: 瞥然間不知所在 Trong thoáng chốc không biết mình đang ở nơi nào; d. (văn) Đâu đâu, nơi nơi, mọi nơi: 所在皆是也 Đâu đâu cũng thế cả (Tô Thức: Thạch Chung Sơn kí)
4.
(trợ) Điều mà, cái mà (tiếng đặt trước động từ chỉ đối tượng của hành động): 耳所聞 Những điều tai nghe thấy; 目所見 Những cái mắt trông thấy; 無所不知 Không cái gì mà không hiểu; 奪其所憎而與其所愛 Đoạt lấy cái mà ông ta ghét và cho cái mà ông ta yêu (Chiến quốc sách); 管仲,曾西之所不爲也 Đó là điều mà Quản Trọng và Tăng Tây không làm (Mạnh tử). 【所謂】sở vị [suôwèi] Gọi là, cái gọi là: 所謂“自由” Cái gọi là "tự do"
9.
【所以】sở dĩ [suôyê] a. Đó là điều khiến cho, vì thế cho nên, cho nên: 他有要緊的事,所以沒有來 Anh ấy có việc cần, cho nên không đến được; 處世若大夢,胡爲勞其生,所以終日醉,頹然臥前前楹 Ở đời như giấc chiêm bao, làm chi mà phải lao đao cho đời, vậy nên say suốt hôm mai, bên cây cột trước nằm dài khểnh chân (Lí Bạch: Xuân nhật tuý khởi ngôn chí); b. Điều khiến cho, sở dĩ: 人之所以異於禽獸 Con người sở dĩ khác với thú vật; c. Nguyên nhân: 他們之所以成功是因爲… Nguyên nhân làm nên sự thành công của họ là...; d. (khn) Chính là vì thế: 所以呀,要不然我怎麼這麼說呢! Chính thế, bằng không thì tôi làm sao lại nói như vậy!
10.
[Suô] (Họ) Sở.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sàm sỡ
Bảng Tra Chữ Nôm
xứ sở; sở trường
Bảng Tra Chữ Nôm
sửa đổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm thân cách vô lễ: Sờm sỡ
Etymology: Hv sở; sở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sàm sỡ: suồng sã, quá trớn.
2.
Sặc sỡ: sắc màu rực rỡ.
Etymology: C2: 所 sở
Bảng Tra Chữ Nôm
thửa một thanh gươm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Sắm*
2.
Điểm cho thêm đẹp: Sửa sang nhà cửa để ăn Tết
3.
Chữa đồ vật cho lành: Sửa đổng hồ
4.
Không lâu nữa: Sắp sửa
5.
Tiêu thụ hết (tiếng nói chơi): Một mình sửa hết nồi cơm
6.
Răn bảo nghiêm khắc (tiếng nói chơi): Bị sửa lưng
Etymology: (Hv sở; thủ sở)(sứ; sử)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chỉnh đốn, sắp xếp.
2.
Sắm sửa: chuẩn bị sẵn, làm hoặc mua trước những thứ cần dùng.
3.
Sắp sửa: sẽ mau chóng xảy ra.
Etymology: C2: 所 sở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ cũ: Nhậm thửa (nghe lời); Thửa ngăn (làm bận)
2.
Quán từ trước vật có giá: Thửa ruộng; Thửa công đức ấy ai bằng?
Etymology: Hv sở; thử
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng dùng để vật thể hoá điều được nói tới.
2.
Chỗ, nơi chốn. Mảnh, khoảnh (ruộng đất).
Etymology: A2: 所 sở
Nôm Foundation
nơi chốn, vị trí; phụ từ số lượng
Examples
Mối giềng ra sức gỡ xong. Đồn điền có sở, khuyến nông có tuần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 108b
Kiện hết sở Tuần vô sở Sứ. Khi thì thầy số, lúc thầy lang.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 11b
Nẻo (nếu) mà chẳng giúp phụ nhân. Để lâu sàm sỡ quen thân lăng loàn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27a
Trách người một, trách ta mười. Bởi ta sàm sỡ nên người dẩy dun.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10a
Phép sửa y quan hằng khắn khắn. Lễ dùng giao miếu vốn chăm chăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 12b
Vua mừng, khiến sắm sửa sẵn sàng, uy nghi khí trượng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 15b
Vợ sư sắm sửa cho sư. Áo đen tràng trắng, mũ lư tày giành. Để sư sướng kiếp bành banh (bình binh).
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 35b
Dời thửa [chỗ] ráo, tới thửa át [ướt].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 41b
Ruộng nhiều quê tổ năm ba thửa. Tạc giếng canh điền tự tại nhàn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 47b
Ông Tu Định dắt nàng A Man theo gót đến rừng, hay chưng thầy thửa ở.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4a
Vỗ trị biết chi là thửa trọng. Bảo rằng nhân nghĩa lấy làm sơ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 27b
Chàng Lý muốn nhờ thửa thế quân, đánh úp lấy nàng Lệ Nương.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 30a
Sắc thân Bụt thời tốt thay. Trong thế gian chẳng thửa [có gì] tày bằng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 2a
Compound Words96
sở hữu•xứ sở•sở ước•sở cầu•sở hành•sở nguyện•sở trường•sở hướng phi mĩ•sở vi•sở dụng•sở tồn•sở đoản•thửa ruộng•sở chí•sở thị•sở học•sở hữu chủ•sở đắc•sở tại•sở dĩ•sở vị•sở hoài•sở hữu quyền•sở kiến sở văn•sở vị•sở kì•sở cảm•sở thích•sở kiến•sở hướng