Meanings
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Lính bảo vệ, người thủ vệ.
4.
(Danh) Tên một đơn vị quân doanh dưới thời nhà Đường. ◇Vương Phổ 王溥: “Phàm thiên hạ quân hữu tứ thập, phủ hữu lục bách tam thập tứ, trấn hữu tứ bách ngũ thập, thú ngũ bách cửu thập” 凡天下軍有四十, 府有六百三十四, 鎮有四百五十, 戍五百九十 (Đường hội yếu 唐會要, Châu huyện phân vọng đạo 州縣分望道) Phàm thiên hạ quân có bốn mươi, phủ có sáu trăm ba mươi bốn, trấn có bốn trăm năm mươi, thú có năm trăm chín mươi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đóng binh ở biên giới — Người lính đóng ở biên giới, ta cũng gọi là Lính thú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trấn giữ: Thú biên (quân trấn cương giới)
Etymology: shù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lính thú
Nôm Foundation
bảo vệ biên giới, canh gác biên thuỳ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Can thứ năm
Etymology: wù
Compound Words5
lính thú•khiển thú•biên thú•biên thú•chinh thú