Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
việt (rìu người xưa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rìu người xưa dùng làm vũ khí: Phủ việt
Etymology: yuè
Từ điển Trần Văn Chánh
[Yuè] Sao Việt.
Nôm Foundation
rìu chiến, halberd
Compound Words1
mậu dạ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: yuè