Meanings
qua
Từ điển phổ thông
cái qua, cái mác (binh khí)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ binh khí thời xưa, giống như cây kích. Td: Can qua ( giáo mác, chỉ việc chiến tranh ) — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Qua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dối, không kĩ lưỡng: Qua loa; Xem qua
2.
Tôi, chúng tôi
3.
Vượt vào quá khứ: Tai qua nạn khỏi; Qua đời (chết)
4.
Chỉ là: Chẳng qua
5.
Cây giáo: Qua giáp (giáo và áo hộ thân)
6.
Phiên âm: Qua bích (Gobi)
7.
Vượt: Qua sông đấm cò vào sóng
8.
Suốt qua: Nhìn qua cửa sổ; Trông qua kính
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tự xưng của người vai trên.
2.
Qua quýt: làm sơ sài, gọi là có cho xong việc.
3.
Đã hoặc cần làm xong việc gì đó.
4.
Vượt hơn, vượt khỏi.
5.
Lần trải theo tình trạng nào đó.
6.
Chuyển dời theo thời gian hoặc không gian.
7.
Một loại binh khí thời xưa, dùng để đâm chém.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
can qua
quơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vơ: Quơ vào túi
2.
Không đâu: Bâng quơ
Etymology: (Hv qua…; trảo) (thủ qua)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quơ gậy
quờ
Nôm Foundation
mâu, giáo, thương; bộ 62
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quờ tay
quá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Để lùi lại sau, để qua đi.
2.
Vượt hơn, vượt khỏi mức bình thường.
Etymology: C2: 戈 qua
Examples
qua
Cờ bay chấp chới dường sao. Can qua trắng dã, đòng đao biếc lè.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 17a
Cưu [mang] chửa qua trong [klong] mười tháng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 12b
Tuy chẳng cho chúng ta qua cùng, thửa tiếng thổi dõi buồn vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 13a
Lần lần hè (hạ) lại thu qua. Hai ông lẩn thẩn tuổi đà cao niên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Qua cung tên mặc [để mà] dẹp chưng nước chẳng phục.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 66b
Trải qua một cuộc bể dâu. Những điều trông thấy đã đau đớn lòng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Lấy chồng ông lão qua lần thì thôi.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 20b
Gạch quẳng [vứt đi] nào bày với ngọc. Sừng hằng những mọc qua tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 32b
Một ngày lạ thói sai nha. Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Nay đã thấy chỉ kinh hữu dựng [ngừng kinh nguyệt, có thai], phải nói qua cho ông lão đặng hay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 5a
Việc tống táng lăng nhăng qua quýt. Chuốc cho thầy một cốc rượu be.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13a
quá
Khuôn thiêng dầu phụ tấc thành. Cũng liều bỏ quá xuân xanh một đời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Ở ngọt thì hơn, nhiều kẻ trọng. Quá chua liền ủng, có ai màng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 49b
Compound Words16
can qua•qua đi chơi với bạn•qua giáp•binh qua•vụt qua•đảo qua•chỉ qua•binh qua nhiễu nhương•yển qua•chẩm qua đãi đán•đầu qua•tham qua•chẩm qua tẩm giáp•hoá can qua vị ngọc bạch•đồng thất tháo qua•đại động can qua