Meanings
Từ điển phổ thông
trừng trị, răn đe
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Răn dạy, bắt phải thôi — Phạt điều lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bắt phạt: Trừng phạt; Trừng trị; Trừng giới (phạt để răn dạy)
Etymology: chéng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 凌:trừng
Etymology: C1: 懲 trừng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhìn trằng trằng
Nôm Foundation
trừng phạt, khiển trách; cảnh báo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trừng phạt, trừng trị
Examples
Compound Words11
trừng nhất cảnh bá•trừng trị•trừng giới•trừng ác dương thiện•trừng tiền bí hậu•trừng nhất cảnh bá•trừng phạt•nghiêm trừng bất thải•tiểu trừng đại giới•thung nghiêm trừng xử•khuyến thiện trừng ác