Meanings
Từ điển phổ thông
nổi giận, nổi cáu
Từ điển trích dẫn
(Danh) Sự phẫn nộ, tức giận. § Ta quen đọc là “sí”.
Từ điển Thiều Chửu
Giận. Ta quen đọc là chữ sý.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Giận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giận ghét.
Không có kết nối internet.
No internet connection.