Meanings
Từ điển phổ thông
ăn năn, hối hận
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giận, ăn năn.
2.
Thù giận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giận ghét — Không được vừa lòng.
Bảng Tra Chữ Nôm
hóm hỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghê gớm; gớm ghiếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếc rẻ: Tử nhi vô hám
Etymology: hàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hôi hám: bốc mùi hôi.
Etymology: C1: 憾hám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng ghét: Ghê gớm; Gớm ghiếc
2.
Đáng chú ý nể sợ: Tay ấy cũng gớm lắm
3.
Kêu khi ngạc nhiên cảm phục: Gớm chưa!
4.
Tởm: Thấy mà gớm
Etymology: (Hv khẩu kiếm)(tâm cảm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 劍:gớm
Etymology: F2: tâm 忄⿰感 cảm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hám danh, hám lợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ích kỉ
2.
Láu cá: Hóm hỉnh
Etymology: (Hv hãm) (hám; hám)
Nôm Foundation
hối tiếc, ân hận; không hài lòng
Examples
Compound Words5
hóm hỉnh•cậu bé hóm lắm•di hám•chàng hám•dẫn dĩ vị hám