Meanings
ức
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trí nhớ: Kí ức lực
2.
Nhớ lại: Ức khổ tư điềm (nhớ lại cảnh cay đắng ngày trước, vui cảnh ngọt ngào bây giờ); Hồi ức; Ức cố nhân
Etymology: yì
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nức tiếng
Nôm Foundation
ghi nhớ, suy ngẫm; ký ức
nức
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kí ức
Compound Words8
ức niệm•ức khổ tư điềm•kí ức•ức đạc•ức tích•hồi ức•phức ức•kí ức dứu tân