Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi — Hung bạo, dữ dội. Chẳng hạn Hiêu hãn (cũng như Hung hãn).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có mối tương giao: Giúp nhau; Cãi nhau
2.
Nhỏ bé cả đám: Nhau nhau một lứa
Etymology: (Hv nhiêu)(tâm nghiêu)(túc nghiêu)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cùng nhau, có nhau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咬:giễu
Etymology: F2: tâm 忄⿰堯 nghiêu
Examples
Compound Words1
tiu nghỉu