喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
慹
U+6179
15 strokes
Hán
Rad:
心
Simp:
𰑔
chấp
niệp
triệp
切
Meanings
chấp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ sệt.
niệp
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Kinh hãi.
2.
(Tính) Trơ trơ, bất động.
◇
Trang Tử
莊
子
: “Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân”
老
聃
新
沐
,
方
將
被
發
而
干
,
慹
然
似
非
人
(Điền Tử Phương
田
子
方
) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.