Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Khảng 忼.
Bảng Tra Chữ Nôm
khăng khăng; khăng khít
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khẳng khiu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khảng khái
Nomfoundation
hăng hái; hào phóng, hào phóng
Compound Words5
khảng khái quyên sinh•khảng khái•khảng khái thâu tướng•khảng khái phó nghĩa•khảng khái giải nang