喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
慙
U+6159
15 strokes
Hán
Rad:
心
Simp:
𰑧
tàm
切
Meanings
tàm
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Tủi thẹn, như **tự tàm hình uế**
自
慙
形
穢
tự thẹn mình xấu xa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tàm (xấu hổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Tàm quý; Tàm tạc; Đại ngôn bất tàm (nói khoác không biết thẹn)
Etymology: cán
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
慚
.
Nôm Foundation
xấu hổ, nhục nhã; đáng xấu hổ
Compound Words
3
慙德
tàm đức
•
慙恨
tàm hận
•
慙羞
tàm tu