Meanings
nguyện
Bảng Tra Chữ Nôm
thề nguyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ước: Tâm nguyện
2.
Xin làm: Tình nguyện
3.
Thề: Hoại nguyện (quên lời thề)
Etymology: yuàn
Nôm Foundation
chân thành, thật thà, có đạo đức
ngộn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngồn (ngồn) ngộn: cao to, vạm vỡ.
Etymology: C2: 愿 nguyện
nguyền
Bảng Tra Chữ Nôm
ý nguyện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chúc dữ: Nguyền rủa
2.
Thề hứa: Lời nguyền
3.
Từ đệm sau Tật
Etymology: (nguyện)(nguyên tâm)
Examples
Compound Words5
tự nguyện•ý nguyện•ninh nguyện•hương nguyện•tình nguyện