Meanings
sang
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn thương — Một âm là Sảng. Xem Sảng.
sảng
Từ điển phổ thông
thương xót
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Thương xót.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thối chí, nản lòng — Một âm khác là Sang. Xem Sang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sảng (thương xót)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sầu não (cổ văn): Sảng nhiên; Sản trắc; Thê sảng; Sản hoảng (nản lòng)
Etymology: chuàng
Nôm Foundation
buồn bã, đau lòng
thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương cảm; nhà thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xót xa: Thương tình
2.
Y viện: Nhà thương
3.
Buồn sầu (cổ văn): Thương nhiên lệ hạ (đau lòng sa nước mắt)
4.
Yêu: Thương người
Compound Words6
mê sảng•sang hận•sảng nhiên•nói sảng•sang trắc•thảm thương