Meanings
Từ điển phổ thông
lòng thành
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất thật lòng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tình tố (thành thực)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thành thực: Tình tố
Etymology: sù
Nôm Foundation
ngay thẳng, chân thật, thành thật
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: sù