喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
愐
U+6110
12 strokes
Nôm
Rad:
心
giợn
切
Meanings
giợn
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Da tóc) đứng lên vì sợ: Giợn da gà; Giợn tóc gáy; Giờn giợn (hơi sợ)
2.
Còn âm là Rợn*
Etymology: Hv tâm diện
Từ điển Trần Văn Chánh
Cố sức, tận lực.
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
giờn giợn; giợn tóc gáy
Nôm Foundation
ngại ngùng; suy nghĩ.