Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tập quán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quen: Tập quán; Quán tính (inertia)
2.
Làm hư hỏng: Biệt bả hài tử quán hoại liễu (chớ làm trẻ hư hỏng)
Etymology: guàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 慣
Nôm Foundation
thói quen, phong tục; thường xuyên, thông thường
Compound Words1
quán lệ