喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
悯
U+60AF
10 strokes
Nôm
Rad:
心
Trad:
憫
mẫn
切
Meanings
mẫn
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ưu thời mẫn thế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thương xót: Kì tình khả mẫn (tình cảnh y rất đáng thương)
2.
Buồn (cổ văn)
Etymology: mǐn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
憫
Nôm Foundation
thương xót, đồng cảm, đau buồn cho