Meanings
Từ điển trích dẫn
Nôm Foundation
hối cải, cải cách
Từ điển phổ thông
đổ lỗi, chừa
Từ điển Thiều Chửu
Ðổi lỗi, chừa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuân (ăn năn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn năn đền tội: Hộ ác bất thuân (cứ làm - tựa vào - điều ác không ăn năn)
2.
Còn âm là Thoan
Etymology: quān
Bảng Tra Chữ Nôm
thuôn chỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc dài mà nhỏ dần về cuối: Cái thoi thuôn thuôn ở hai đầu
2.
Xâu qua kẽ nhỏ: Thuôn chỉ qua lỗ kim
3.
Chế thêm gia vị, sau khi chiên sơ: Cá thuôn hành răm
Etymology: thôn; thoan
Bảng Tra Chữ Nôm
thoan (hối hận, ăn năn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hối hận ăn năn (cổ văn): Thoan cải; Thoan tâm
Etymology: quān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng bước mau lẹ: Thoăn thoắt
Etymology: thoan; loan
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thoăn thoắt
Compound Words4
thuôn chỉ•thuôn đuột•thuôn dài•hỗ ác bất thuyên