Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thật tình: Cần khẩn; Thành khẩn
2.
Tha thiết: Khẩn cầu
Etymology: kěn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 懇
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khấn khứa, khấn vái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cầu thần: Cầu Trời khấn Phật; Lầm rầm khấn khứa nhỏ to
Etymology: khẩn; khẩn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 哏:khấn
Etymology: A2: 懇 → 恳 khẩn
Nôm Foundation
chân thành, nghiêm túc, thân mật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắn khắn: đau đáu, đinh ninh ghi tạc.
Etymology: A2: 懇 → 恳 khẩn
Examples
Compound Words1
khẩn cầu