Meanings
Từ điển phổ thông
1.
sợ hãi
2.
doạ nạt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi — Làm cho người ta sợ hãi.
Bảng Tra Chữ Nôm
tha thứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Doạ: Khủng bố
2.
Không thuận ý: Khủng khỉnh làm cao
3.
Chỉ ngại rằng: Khủng bá bất thành (ngại việc không xuôi)
4.
Lo sợ: Kinh khủng
5.
Dễ sợ: Khủng long
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khủng khỉnh: đủng đỉnh, khoan thai.
Etymology: C1: 恐 khủng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khủng bố; khủng khiếp
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Dọa nạt, uy hiếp, làm cho sợ hãi. ◎Như: “khủng hách” 恐嚇 đe dọa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thậm chí hữu khiếu tha tại nội sấn tiền đích, dã hữu tạo tác dao ngôn khủng hách đích, chủng chủng bất nhất” 甚至有叫他在內趁錢的, 也有造作謠言恐嚇的, 種種不一 (Đệ cửu thập nhất hồi) Thậm chí có người định lợi dụng dịp này làm tiền, cũng có người bịa đặt những chuyện không đâu để dọa nạt, mỗi người một cách.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sợ.
2.
Doạ nạt.
3.
Một âm là khúng. E ngại, lo đến việc ngoài ý tưởng đều gọi là khúng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngờ vực — Suy nghĩ. Đắn đo — Một âm là Khủng.
Nôm Foundation
sợ hãi; lo lắng, e ngại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khỏng khảnh (khủng khỉnh): ung dung, khoan thai, thích thú.
Etymology: C1: 恐 khủng
Examples
Compound Words18
khủng bố chiến tranh•khủng hách•khủng long•khủng cụ•khủng hách•khủng cụ•khủng phạ•khủng hoảng•khủng hoảng•khủng bố•khủng long•khủng khiếp•kinh khủng•hoàng khủng•duỵ khủng thiên hạ bất loạn•kinh khủng vạn trạng•tranh tiên khủng hậu•thành hoàng thành khủng