Meanings
Từ điển phổ thông
1.
sợ hãi
2.
doạ nạt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo sợ — Buồn thương.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Xót xa
3.
Doạ nạt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuật chích (e ngại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
E ngại: Chuật thích
Etymology: chù
Nôm Foundation
sợ hãi, e ngại; nhút nhát, rụt rè
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Tuột).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Theo đà trơn tụt xuống: Truột dốc
2.
Bong ra; bật ra: Truột dây lưng
3.
Đi thi hỏng: Truột nõ (tiếng bình dân)
4.
Còn âm là Trụt*
Etymology: Hv tâm truật; truất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
truột tay
Compound Words1
truật mục kinh tâm