Meanings
nao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ cổ: Chẳng phải nao (không hề gì)
2.
Tâm hồn xôn xao: Nao nao lòng người
3.
Xem Nào* , Gì*
4.
Dáng ngập ngừng: Nao nao dòng nước uốn quanh
5.
Nào (thi văn): Thương với nao, nể với nao
Etymology: (Hv náo)(náo viết lối Nôm)(khẩu nô; tâm nô)(nạo; thiểu miễn)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Nói nhiều và lộn xộn
3.
Ồn ào, ầm ĩ lộn xộn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nao lòng
Nôm Foundation
hỗn loạn; kẻ khoác lác