Meanings
thái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phong thái, hình thái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dạng bên ngoài: Hình thái; Khí thái (ở dạng khí hơi)
2.
Dạng văn phạm: Chủ động ngữ thái (active voice)
Etymology: tài
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 態
Nôm Foundation
dáng vẻ, thái độ
Compound Words4
hình thái•tư thái•sự thái•dịch thái