Meanings
Từ điển phổ thông
thực, đúng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tình ý thành thật. ◎Như: “thầm khổn” 忱悃 lòng thực, tình thực, “nhiệt thầm” 熱忱 nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn, “tạ thầm” 謝忱 lòng biết ơn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nẵng tần phiền Hương Ngọc đạo đạt vi thầm, hồ tái bất lâm?” 曩頻煩香玉道達微忱, 胡再不臨 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây nhiều lần làm rầy Hương Ngọc gửi đến chút lòng thành, tại sao (cô nương) không hạ cố?
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thành thật.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhìn chằm chằm, ôm chằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói nhỏ với nhau: Thì thầm
2.
Ngầm; không lộ ra ngoài: Nghĩ thầm; Những là trộm nhớ thầm yêu chốc mòng; Thầm vụng
3.
Thật lòng (cổ văn): Tạ thầm (hết lòng biết ơn); Nhiệt thầm (chí hăng hái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nói thầm: ghé tai nói nhỏ.
2.
Ngầm, trong im lặng, tối tăm.
Etymology: C1: 忱 thầm
Từ điển Trần Văn Chánh
Tin cậy.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đăm đăm; đăm đăm nhìn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng động không vang: Đấm thùm thụp vào lưng
Etymology: Hv thầm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
âm thầm
Nôm Foundation
chân lý, sự chân thành; chân thành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đấu thùm thụp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ôm vội: Ôm chằm
2.
Có nhiều mảnh vá: Áo quần chằm vá
3.
Xem kĩ: Chằm chằm
Etymology: (chiêm; thầm)(trầm;“thu” châm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 冘:đam
Etymology: F2 | E2: tâm 忄⿰耽 → 冘 đam
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nảy, mọc ra.
Etymology: C2: 忱 thầm
Examples
Compound Words6
thì thầm•thầm kín•thầm thì•nói thầm•âm thầm•ghé tai nói thầm