Meanings
Từ điển phổ thông
lo lắng
Từ điển Thiều Chửu
Lo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xung đột; nổi xung; xung yếu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ lo lắng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo lắng; Ưu tâm xung xung
2.
Còn âm là Xùng*
3.
Nóng giận: Nổi xung
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
gương mặt buồn, lo âu
Compound Words2
chinh sung•ưu tâm sung sung