Meanings
thắc
Từ điển phổ thông
1.
biến đổi
2.
sai lầm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Biến đổi.
2.
Sai lầm. Tục dùng như chữ thái 太, thường dùng trong các từ khúc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sai lệch đi. Thay đổi đi — Quá độ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sai lầm: Sai thắc
Etymology: tè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thắc thỏm: lo sợ không yên lòng.
2.
Thắc mắc: day dứt, khúc mắc trong lòng.
Etymology: A1: 忒 thắc
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thắc (sai lầm)
Nôm Foundation
quá độ; quá; rất (thường nói về điều xấu); sai lầm; thay đổi