Meanings
Từ điển phổ thông
ăn năn
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 懺
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sám hối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phép giải tội: Thần phù sám cáo giải tha (cha giải tội cho y)
2.
Ăn năn: Sám hối
Etymology: chàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hối hận, ăn năn; thú tội
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ. Tốt đẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sắm sanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kiếm về dùng: Sắm sanh
Etymology: (sám; sám)(thủ sấm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
im thin thít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ở lặng: Im thin thít
Etymology: Hv tâm thiên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quàng xiên: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰千 thiên
Examples
Compound Words2
sám hối•thin thít