Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chịu đựng, nhẫn nhịn
2.
nỡ, đành
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Nỡ, làm sự bất nhân mà tự lấy làm yên lòng. ◎Như: “nhẫn tâm hại lí” 忍心害理 nỡ lòng làm hại lẽ trời. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Nam thôn quần đồng khi ngã lão vô lực, Nhẫn năng đối diện vi đạo tặc” 南村群童欺我老無力, 忍能對面為盜賊 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Lũ trẻ xóm nam khinh ta già yếu, Nhẫn tâm làm giặc cướp ngay trước mặt ta.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gắng nhịn. Chịu đựng — Đành lòng. Nỡ lòng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
nhẩn nha
2.
hết nhẵn, nhẵn nhụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chờ: Ngồi nhẫn tàn canh; Từ đó nhẫn nay
2.
Cụm từ: Nhẫn đông (* cây kim ngân; * cây khoẻ chịu lạnh)
3.
Nỡ: Nhẫn tâm; Bất nhẫn (không nỡ)
4.
Chịu đựng: Nhẫn thụ; Nhẫn vô khả nhẫn (chịu hết nổi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chiếc khuyên nhỏ đeo ngón tay.
2.
Chịu đựng.
3.
Suốt, cho đến, mãi vẫn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không vội: Nhẩn nha
Etymology: Hv nhẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhẩn nha: xúng xính.
2.
Nhẩn nha: từ tốn, thong thả.
Etymology: C2: 忍 nhẫn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhẫn tâm
Bảng Tra Chữ Nôm
nhẫn nhịn, nhịn đói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không còn gì để lại: Nhẵn túi; Sạch nhẵn
2.
Phẳng mịn: Mày râu nhẵn nhụi
3.
Gặp nhiều lần rồi: Nhẵn mặt
Etymology: Hv nhẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhẵn mặt: trơ ra, chai lì.
2.
Trơn tru, phẳng lì.
Etymology: C2: 忍 nhẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy liên từ: Chẳng những... lại (mà) còn; Những mong...
2.
Các, chỉ số nhiều
3.
Từ đi trước Là* để báo nhiều thứ sắp kể: Những là... những là...
Etymology: Hv nhưng; nhẫn
Nôm Foundation
chịu đựng, mang, chịu đựng; nhẫn nhịn
Bảng Tra Chữ Nôm
những người, những điều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiêng không làm: Nhịn ăn; Nhịn uống
2.
Nhẫn nại: Một câu nhịn là chín câu lành
Etymology: (Hv nhẫn)(tâm nhẫn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kham chịu, chịu đựng. Nhường, không tranh chấp.
Etymology: A2: 忍 nhẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 哏:nhắn
Etymology: C2: 忍 nhẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhìn và biết được, hiểu ra. Coi là quen biết.
Etymology: C2: 忍 nhẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trông, xem, nom.
2.
Mù nhìn (còn gọi bù nhìn): hình nộm giả người để đuổi chim.
Etymology: C2: 忍 nhẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhởn nhơ: thong thả, ung dung, không vướng bận gì.
Etymology: C2: 忍 nhẫn
Examples
Khổ đau thương thay, khôn lo khôn nhẫn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29b
Uống rượu, đánh đưa [theo đòi] gian dữ, nhẫn [cho đến] thác (thố) [tội lỗi] thay.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b
Mặt thánh lòng phàm, thực cách nhẫn vàn vàn thiên lý.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 29a
Soi khắp đầu Giêng liền cuối Chạp. Suốt từ một khắc nhẫn năm canh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 5a
Nhẫn [kể suốt] từ quán khách lân la. Tuần trăng thấm thoắt nay đà thèm hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b
Khổ đau thương thay, khôn lo khôn nhịn (nhẫn).
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29b
Toan kể tư [bốn] mùa đều có nguyệt. Thu âu là nhịn [nhường] một hai phần.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 65b
Giọng khát dạ thèm, đói chẳng khả nhịn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 40b
Compound Words34
nhẫn thụ•nhẫn tâm•nhẫn nhịn•ẩn nhẫn•nhịn đói•nhẫn nhục•nhẫn vô khả nhẫn•nhẫn nhục phụ trùng•nhẫn khí•nhẫn cấu thâu sanh•nhẫn nại•nhẫn nhục thâu sanh•tàn nhẫn•nhẫn thế•nhẫn thống•nhẫn khí thôn thanh•dong nhẫn•kham nhẫn•kiên nhẫn•nhu nhẫn•tàn nhẫn•bất nhẫn•cường nhẫn bi thống•nhu nhẫn•sai nhẫn•dung nhẫn•bách nhẫn•mục bất nhẫn thị•tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu•thảm bất nhẫn đổ