Meanings
kiêu
Nôm Foundation
(K) tìm kiếm; lợi dụng; dò xét; giới hạn; (uni) biên giới; tuần tra
khiếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong gặp hên bất ưng: Khiếu hạnh
2.
Gặp may không ngờ: Khiếu thủ thắng
Etymology: jiao
kiểu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tình cờ: Kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); Kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
Etymology: jiao
General
Từ điển Thiều Chửu
5.
Lại một âm là **yêu**. Ngăn che.