Meanings
tuẫn
Từ điển phổ thông
đồng ý theo, làm theo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi lòng vòng trong một khu vực, nói lớn loan báo mệnh lệnh của triều đình — Một âm là Tuân. Xem Tuân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toang hoang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tuận
2.
Hi sinh vì nghĩa cả: Tuẫn đạo; Tuẫn tiết
3.
Thói xưa chôn người sống theo người chết: Tuẫn táng
Etymology: xùn
Nôm Foundation
tuân theo, làm theo; bày ra
tuần
tuân
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sai khiến. Khiến cho — Một âm là Tuẫn. Xem Tuẫn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuẫn tiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nể: Tuân tư (riêng); Tuân tình uổng pháp (vì quá nể mà làm sai phép)
Etymology: xùn
toạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuân (nể)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thiếu ý tứ: Tuệnh toạng; Tam toạng
Etymology: tuận; tuận tử
toang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tam toạng, tuệnh toạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở trống: Toang hoang cửa nhà
Etymology: Hv tuân
Compound Words2
tuẫn tư vũ tệ•tuẫn tư uổng pháp