Meanings
Từ điển phổ thông
1.
người trên đem binh đánh kẻ dưới
2.
đi xa
Từ điển phổ thông
1.
trưng tập, gọi đến
2.
thu
3.
chứng minh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi ra — Đánh giặc. Người trên kẻ dưới — Thâu lấy — Đánh thuế.
Bảng Tra Chữ Nôm
chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
Bảng Tra Chữ Nôm
giềnh giàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giệnh giạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trưng cầu, trưng dụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tháng giêng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Vời, mời đến, triệu đến;
4.
Thỉnh cầu, yêu cầu;
5.
Hỏi;
8.
[Zheng] (Họ) Trưng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chinh chiến, xuất chinh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
chinh
Nomfoundation
xâm chiếm, tấn công, chinh phục
Compound Words37
chinh thu•chinh thuế•chinh an•chinh thảo•xuất chinh•chinh phụ•chinh tây kỉ hành•viễn chinh•chinh chung•chinh chiến•chinh phạt•chinh phục•chinh thú•chinh phu•chinh phàm•chinh hồng•chinh chiến•chinh phụ ngâm khúc•thân chinh•bạc chinh•trường chinh•quan chinh•phi chinh•nam chinh bắc thảo•đông chinh•tòng chinh•nam chinh bắc phạt•hoành chinh bộc liễm•hữu chinh vô chiến•chuyên chinh