Meanings
Từ điển phổ thông
lực lưỡng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất. Tức Bành huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Họ người — Tiếng tượng thanh — Một âm là Bàng.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ bắc lên lưng voi để mà ngồi, tiếng trợ từ. Tên riêng người ta.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở phanh: Bành ra
2.
Gói lớn: Đóng bành
3.
Ghế có đệm: Ghế bành; Bành voi
4.
Tên: Bành tổ; Tam Bành (Bành Kiêu, Bành Cứ, Bành Chất: ba thần Lão giáo hay xúi làm bậy)
5.
Tơi tả: Tanh bành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái yên rộng đặt lên lưng voi để ngồi.
Etymology: C1: 彭 bành
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Sự sống lâu
3.
Tràn ngập
4.
[Péng] (Họ) Bành
5.
[Péng] Đất Bành (nay thuộc huyện Bành Sơn, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
6.
[Péng] Sông Bành (ở huyện Phòng, tỉnh Hồ Bắc, và ở huyện Lỗ Sơn, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bảnh bao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tanh bành (tơi tả)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần. Bên cạnh. Dùng như chữ Bàng 旁 — Một âm khác là Bành.
Nôm Foundation
tên nước cổ; họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phồng ra, to bè.
Etymology: C2: 彭 bành
Examples
Compound Words13
bành-tô•bành kì•họ Bành•bành bài•bành bạc•bành tổ•tanh bành•bàng hanh•bành trướng•bàng bàng•bành thành•ghế bành•tam bành