Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngàn lau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miền bao la: Ngàn dâu xanh ngắt một màu
2.
Xem Phù tang
3.
Hướng đông: Vừa rạng ngàn dâu
Etymology: Hv ngạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1000 đơn vị. Trỏ một số lượng nhiều (cđ. nghìn; âm cổ: la-ngàn).
Etymology: C2: 彦 ngạn
Nôm Foundation
= 彥
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngạn (kẻ sĩ tải giỏi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệ vệ: Ngạn nhiên; Ngạo ngạn (làm cao)
2.
Người tài đức
3.
Bờ cao: Giang ngạn; Thượng ngạn (lên bờ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngán ngẩm: chán nản.
2.
Ngán ngùng: chán chường.
3.
Chán, không thích thú nữa.
4.
Ngao ngán: buồn chán.
Etymology: C2: 彦 ngạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cho vào miệng và giữ trong ấy cho ngấm.
Etymology: C2: 彦 ngạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghiện ngập: đắm đuối, mê mẩn thành tật đối với một thú tiêu khiển nào đó.
Etymology: C2: 彦 ngạn
Examples
La-ngàn phen sống, muôn phen chết.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 30a
Dũ tra dũ thẳm dư ngàn trượng sâu.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 37a
Làm thinh một nín cho qua. Nuốt vào thì ngán, nhả ra dái cười.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 121b
Nhân duyên khéo ngán ngẩm thay. Chẳng hay dì Nguyệt quải rày làm sao.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 37b