喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
弾
U+5F3E
12 strokes
Hán
Rad:
弓
đàn
đạn
切
Meanings
đàn
(3)
Từ điển phổ thông
1.
đàn hồi
2.
bật, búng, gảy
3.
đánh đàn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
彈
1.
(văn) Bắn ra (bằng cây cung bắn đạn)
2.
Búng, phủi:
把
帽
子
上
的
土
彈
去
Phủi bụi dính trên mũ
3.
Gẩy, đánh (đàn, gươm):
彈
琴
Gẩy đàn, đánh đàn;
彈
劍
Đánh gươm;
彈
棉
花
Bật bông
4.
Co dãn, bật:
彈
力
Sức nảy, sức bật
5.
Phê bình, phê phán, đàn hặc.【
彈
劾
】đàn hặc [tánhé] Vạch tội, tố cáo, đàn hặc (quan lại...):
彈
劾
總
統
Vạch tội tổng thống. Xem
彈
[dàn].
đạn
(2)
Từ điển phổ thông
viên đạn (của súng)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Cung bắn đạn
2.
Bi, đạn, bóng:
彈
丸
Viên đạn, hòn bi
3.
Đạn, bom:
炮
彈
Đạn đại bác;
凝
固
汽
油
彈
Bom napan;
槍
林
彈
雨
Rừng gươm mưa đạn.