Meanings
Từ điển phổ thông
1.
dây đàn, dây cung
2.
trăng non
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Cạnh huyền (trong một tam giác vuông, cạnh huyền đối diện với góc vuông).
6.
(Danh) Cung. § Trong môn hình học, “huyền” 弦 là một đoạn của vòng tròn.
7.
(Danh) Mạch huyền. § Sách thuốc nói xem mạch thấy mạch chạy găng mà mau như thể dương cung gọi là mạch huyền.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dây cung.
2.
Ðàn, một thứ âm nhạc lấy tơ căng để gảy hay kéo cho kêu, nay thường dùng chữ huyền 絃.
4.
Mạch huyền. Sách thuốc nói xem mạch thấy mạch chạy găng mà mau như thể dương cung gọi là mạch huyền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dây cung — Dây đàn — Một cung, danh từ toán học, chỉ một đoạn của đường tròn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đường nối đầu hai cạnh tam giác vuông (hypotenuse)
2.
Mạch máu căng
3.
Dây cung
4.
Dây đàn: Huyền nhạc khí; Huyền ngoại chi âm (overtone)
5.
Lấy vợ lại sau khi vợ trước chết: Tục huyền
6.
Dây thiều đồng hồ
Etymology: xián
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Dây cung, dây nỏ
3.
(toán) Huyền (cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông)
4.
(toán) Cung (một phần của đường tròn)
5.
Dây đàn
6.
Dây cót (đồng hồ)
8.
(y) Mạch huyền (mạch chạy găng và mau giống như giương cung).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đàn huyền cầm
Nôm Foundation
dây; cạnh huyền, lưỡi liềm
Compound Words10
lục huyền cầm•thượng huyền•cải huyền cánh trương•hạ huyền•cải huyền dịch triệt•tục huyền•canh huyền dịch triệt•vi huyền•sơ huyền•ty trúc quản huyền